| Dầu xi lanh | SAE | BN | PDS | MSDS |
|---|---|---|---|---|
Cyltech 40 SXCastrol Cyltech 40SX là dầu bôi trơn xi lanh động cơ diesel hàng hải được phát triển với hệ thống tẩy rửa đặc chế để hoạt động ở nhiệt độ và áp suất cao hơn trong các động cơ hiện đại, sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh từ 0,0 – 1,5% và LNG. |
50 | 40 | ||
Cyltech 70Castrol Cyltech 70 là dòng dầu bôi trơn xi lanh động cơ diesel hàng hải hiệu suất cao, được thiết kế chuyên biệt cho các động cơ thấp tốc có bàn trượt (crosshead) sử dụng nhiên liệu cặn, có hàm lượng lưu huỳnh từ 0.1% đến 3.5%. |
50 | 70 | ||
Cyltech 70fCastrol Cyltech 70F là dòng dầu bôi trơn xi lanh động cơ diesel hàng hải được pha chế từ dầu gốc chất lượng cao kết hợp cùng công nghệ phụ gia tiên tiến, có thể thích ứng rộng rãi với các loại nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh thông thường từ 0.1% đến 2.0% |
50 | 70 | ||
Cyltech 140- |
- | - |
| Dầu hệ thống | SAE | BN | PDS | MSDS |
|---|---|---|---|---|
CDX 30Castrol CDX 30 là dòng dầu hệ thống có tính kiềm cao cấp, phù hợp để sử dụng cho cacte của các động cơ thấp tốc có bàn trượt hàng hải. |
30 | 5 |
| Dầu động cơ TPEO | SAE | BN | PDS | MSDS |
|---|---|---|---|---|
TLX 5-40Dầu động cơ piston trục hàng hải, được thiết kế đặc biệt cho các động cơ hàng hải 4 thì tốc độ trung bình hiện đại, sử dụng dầu nhiên liệu trung gian (IFO) hoặc dầu nhiên liệu nặng (HFO) có hàm lượng lưu huỳnh >3%. |
- | - | ||
TLX 4-40Dầu động cơ piston trục hàng hải, được thiết kế đặc biệt cho các động cơ hàng hải 4 thì tốc độ trung bình hiện đại, sử dụng dầu nhiên liệu trung gian (IFO) hoặc dầu nhiên liệu nặng (HFO) có hàm lượng lưu huỳnh >2,5% đến <3,5%. |
- | - | ||
TLX 3-40Dầu động cơ piston trục hàng hải, được thiết kế đặc biệt cho các động cơ hàng hải 4 thì tốc độ trung bình hiện đại, sử dụng dầu nhiên liệu trung gian (IFO) hoặc dầu nhiên liệu nặng (HFO) có hàm lượng lưu huỳnh >1,5% đến <2,5%. |
- | - | ||
TLX 3-30Dầu động cơ piston trục hàng hải, được thiết kế đặc biệt cho các động cơ hàng hải 4 thì tốc độ trung bình hiện đại, sử dụng dầu nhiên liệu trung gian (IFO) hoặc dầu nhiên liệu nặng (HFO) có hàm lượng lưu huỳnh >1,5% đến <2,5%. |
- | - | ||
TLX 2-40Dầu động cơ piston trục hàng hải, được thiết kế đặc biệt cho tất cả các loại động cơ diesel 4 thì hiện đại tốc độ cao hoặc trung bình, sử dụng nhiên liệu đáp ứng quy định IMO 2020 – dầu nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh rất thấp (VLSFO) với hàm lượng lưu huỳnh lên đến 0,5%. |
- | - | ||
TLX 2-30Dầu động cơ piston trục hàng hải, được thiết kế đặc biệt cho tất cả các loại động cơ diesel 4 thì hiện đại tốc độ cao hoặc trung bình, sử dụng nhiên liệu đáp ứng quy định IMO 2020 – dầu nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh rất thấp (VLSFO) với hàm lượng lưu huỳnh lên đến 0,5%. |
- | - | ||
MHP 1-30Dầu động cơ piston trục hàng hải, được thiết kế đặc biệt cho tất cả các loại động cơ diesel 4 thì tốc độ cao hoặc trung bình hiện đại, chạy bằng dầu gasoil hoặc dầu diesel hàng hải (MDO) có hàm lượng lưu huỳnh <1,5%. |
- | - | ||
MHP 1-40Dầu động cơ piston trục hàng hải, được thiết kế đặc biệt cho tất cả các loại động cơ diesel 4 thì tốc độ cao hoặc trung bình hiện đại, chạy bằng dầu gasoil hoặc dầu diesel hàng hải (MDO) có hàm lượng lưu huỳnh <1,5%. |
- | - |